See how the british holiday has changed through a hundred years of holiday memories
Explore the memories
Sound off
Sound on
Postcard view
Map view
For the best user experience please view the Holiday Timeline in a desktop browser.
How to navigate
Mouse
scroll
Arrow
keys
Or click
and drag
The idea of tourism was well-established at the start of the 20th century, partly thanks to Thomas Cook, who had popularised the idea of the package tour some 50 years earlier. Travel for pleasure was largely restricted to the upper and middle classes – but all that was about to change.
Read more
Mẫu số: 01/QTDA BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH |
Tên dự án: Tên công trình, hạng mục công trình: Chủ đầu tư : Cấp quyết định đầu tư: Địa điểm xây dựng: Quy mô công trình: Được duyệt:...... Thực hiện…... Tổng mức đầu tư được duyệt:.................… Thời gian khởi công - hoàn thành: Được duyệt:...... Thực hiện…... |
Tên nguồn vốn | Theo Quyết định đầu tư | Thực hiện | |
Đã thanh toán | Chênh lệch | ||
1 | 2 | 3 | 4 |
Tổng cộng | |||
- Vốn NSNN - Vốn TD ĐTPT của Nhà nước - Vốn TD Nhà nước bảo lãnh - Vốn ĐTPT của đơn vị - … | |||
STT | Nội dung chi phí | Dự toán được duyệt | Đề nghị quyết toán | Tăng, giảm so với dự toán |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Tổng số | ||||
1 | Đền bù, GPMB, TĐC | |||
2 | Xây dựng | |||
3 | Thiết bị | |||
4 | Quản lý dự án | |||
5 | Tư vấn | |||
6 | Chi khác |
STT | Nhóm | Giá trị tài sản (đồng) | |
Thực tế | Quy đổi | ||
1 | 2 | 3 | 4 |
Tổng số | |||
1 | Tài sản cố định | ||
2 | Tài sản lưu động | ||
Người lập biểu (Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
STT | Tên văn bản | Ký hiệu; ngày tháng năm ban hành | Cơ quan ban hành | Tổng giá trị được duyệt (nếu có) | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
STT | Năm | Kế hoạch | Vốn đầu tư thực hiện | Vốn đầu tư quy đổi |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Tên công trình (hạng mục công trình) | Dự toán được duyệt | Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán | ||||||
Tổng số | Gồm | |||||||
GPMB | Xây dựng | Thiết bị | Quản lý dự án | Tư vấn | Khác | |||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Tổng số | ||||||||
- Công trình (HMCT) - Công trình (HMCT) | ||||||||
Người lập biểu(Ký, ghi râ hä tªn) | Kế toán trưởng(Ký, ghi râ hä tªn) | Chủ đầu tư(Ký, ®ãng dÊu, ghi râ hä tªn) |
STT | Tên và ký hiệu tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Giá đơn vị | Tổng nguyên giá | Ngày đưa TSCĐ vào sử dụng | Nguồn vốn đầu tư | Đơn vị tiếp nhận sử dụng |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Tổng số | ||||||||
1 2 3 |
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
STT | Danh mục | Đơn vị tính | Số lượng | Giá đơn vị | Giá trị | Đơn vị tiếp nhận sử dụng |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
Tổng số | ||||||
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
S T T | Tên cá nhân, đơn vị thực hiện | Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện | Giá trị được A-B chấp nhận thanh toán | Đã thanh toán, tạm ứng | Công nợ đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán | Ghi chú | |
Phải trả | Phải thu | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |
Tổng số | |||||||
1 | |||||||
2 | |||||||
3 | |||||||
... | |||||||
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
S TT | Chỉ tiêu | Số liệu của chủ đầu tư | Số liệu của cơ quan thanh toán | Chênh lệch | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
1 | Luỹ kế số vốn đã cấp, cho vay, thanh toán từ khởi công | ||||
2 | Chi tiết số vốn đã cấp, cho vay, thanh toán hàng năm. | ||||
Năm ... | |||||
Năm ...... | |||||
Năm ... |
Ngày ... tháng ... năm.... Chủ đầu tư | Ngày ... tháng ... năm ... Cơ quan cấp vốn, cho vay, thanh toán | ||
Kế toán trưởng (Ký, ghi râ hä tªn) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, ®ãng dÊu,ghi râ hä tªn) | Trưởng phòng Ký, ghi râ hä tªn) | Thủ trưởng đơn vị (Ký, đóng dấu,ghi rõ họ tên) |
Số TT | Tên văn bản | Ký kiệu văn bản; ngày ban hành | Tên cơ quan duyệt | Tổng giá trị phê duyệt (nếu có) | |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
- Chủ trương lập quy hoạch hoặc chuẩn bị đầu tư dự án | |||||
-Văn bản phê duyệt đề cương (đối với dự án quy hoạch) | |||||
- Văn bản phê duyệt dự toán chi phí | |||||
- Quyết định phê duyệt quy hoạch (đối với dự án quy hoạch) | |||||
- Quyết định huỷ bỏ dự án |
Nguồn vốn đầu tư | Được duyệt | Thực hiện | Ghi chú |
1 | 2 | 3 | 4 |
Tổng số | |||
- Vốn NSNN | |||
- Vốn khác | |||
Nội dung chi phí | Dự toán được duyệt | Chi phí đầu tư đề nghị quyết toán | Tăng (+) Giảm (-) |
1 | 2 | 3 | 4 |
Tổng số | |||
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Kế toán trưởng(Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ đầu tư(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Mẫu số: 10/QTDA | |
Cơ quan phê duyệt Số:................. | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc |
Nguồn | Được duyệt | Thực hiện | |
Đã thanh toán | Còn được thanh toán | ||
1 | 2 | 3 | 4 |
Tổng số | |||
- Vốn ngân sách nhà nước | |||
- Vốn TD ĐTPT của Nhà nước - Vốn TD Nhà nước bảo lãnh - Vốn ĐTPT của đơn vị | |||
- ... | |||
Nội dung | Dự toán | Giá trị quyết toán |
1 | 2 | 3 |
Tổng số | ||
1. Đền bù, GPMB, TĐC | ||
2. Xây dựng | ||
3. Thiết bị | ||
4. Quản lý dự án | ||
5. Tư vấn | ||
6.Chi phí khác |
Nội dung | Thuộc chủ đầu tư quản lý | Giao đơn vị khác quản lý | ||
Giá trị thực tế | Giá trị quy đổi | Giá trị thực tế | Giá trị quy đổi | |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Tổng số | ||||
1- Tài sản cố định | ||||
2- Tài sản lưu động | ||||
Nguồn | Số tiền | Ghi chú |
1 | 2 | 3 |
Tổng số | ||
- Vốn ngân sách nhà nước | ||
- Vốn TD ĐTPT của Nhà nước - Vốn TD Nhà nước bảo lãnh - Vốn ĐTPT của đơn vị | ||
- ... |
Tên đơn vị tiếp nhận tài sản | Tài sản cố định | Tài sản lưu động |
1 | 2 | 3 |
Nơi nhận: | Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Đơn vị tổng hợp báo cáo: Số: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
STT | Loại dự án | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Giá trị đề nghị quyết toán | Giá trị quyết toán được duyệt | Chênh lệch |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
A | Tổng cộng | |||||
Nhóm A | ||||||
Nhóm B | ||||||
Nhóm C | ||||||
B | Chi tiết theo các đơn vị cấp dưới | |||||
1 | ... | |||||
Nhóm A | ||||||
Nhóm B | ||||||
Nhóm C | ||||||
2 | ... | |||||
Nhóm A | ||||||
Nhóm B | ||||||
Nhóm C | ||||||
… | ||||||
STT | Loại dự án | Chậm từ 7 đến 24 tháng | Chậm trên 24 tháng | Ghi chú | ||||||
Số dự án | Tổng mức đầu tư | Tổng đề nghị quyết toán | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Tổng đề nghị quyết toán | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||
A | Tổng cộng | |||||||||
Nhóm A | ||||||||||
Nhóm B | ||||||||||
Nhóm C | ||||||||||
B | Chi tiết theo các đơn vị cấp dưới | |||||||||
1 | .... | |||||||||
Nhóm A | ||||||||||
Nhóm B | ||||||||||
Nhóm C | ||||||||||
2 | ... | |||||||||
Nhóm A | ||||||||||
Nhóm B | ||||||||||
Nhóm C | ||||||||||
… | ||||||||||
STT | Loại dự án | Chậm từ 7 đến 24 tháng | Chậm trên 24 tháng | Ghi chú | ||||||
Số dự án | Tổng mức đầu tư | Tổng vốn đã thanh toán | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Tổng vốn đã thanh toán | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||
A | Tổng cộng | |||||||||
Nhóm A | ||||||||||
Nhóm B | ||||||||||
Nhóm C | ||||||||||
B | Chi tiết theo các đơn vị cấp dưới | |||||||||
1 | .... | |||||||||
Nhóm A | ||||||||||
Nhóm B | ||||||||||
Nhóm C | ||||||||||
2 | ... | |||||||||
Nhóm A | ||||||||||
Nhóm B | ||||||||||
Nhóm C | ||||||||||
… | ||||||||||
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Chủ đầu tư: Số: | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
STT | Danh mục dự án | Số dự án | Tổng mức đầu tư | Giá trị đề nghị quyết toán | Giá trị quyết toán được duyệt | Chênh lệch |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
Tổng cộng | ||||||
I | Nhóm A | |||||
1 | ||||||
2 | ||||||
... | ||||||
II | Nhóm B | |||||
1 | ||||||
2 | ||||||
... | ||||||
III | Nhóm C | |||||
1 | ||||||
2 | ||||||
… | ||||||
STT | Danh mục dự án | Số dự án | Ngày tháng năm bàn giao | Ngày tháng năm nộp hồ sơ QT | Số tháng chậm so với quy định | Tổng mức đầu tư | Giá trị đề nghị quyết toán | Nguyên nhân chậm |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Tổng cộng | ||||||||
I | Nhóm A | |||||||
1 | ||||||||
2 | ||||||||
... | ||||||||
II | Nhóm B | |||||||
1 | ||||||||
2 | ||||||||
... | ||||||||
III | Nhóm C | |||||||
1 | ||||||||
2 | ||||||||
… | ||||||||
STT | Danh mục dự án | Số dự án | Ngày tháng năm bàn giao đưa vào sử dụng | Số tháng chậm so với quy định | Tổng mức đầu tư | Vốn đầu tư đã thanh toán | Nguyên nhân |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
Tổng cộng | |||||||
I | Nhóm A | ||||||
1 | |||||||
2 | |||||||
... | |||||||
II | Nhóm B | ||||||
1 | |||||||
2 | |||||||
... | |||||||
III | Nhóm C | ||||||
1 | |||||||
2 | |||||||
… |
Người lập biểu(Ký, ghi rõ họ tên) | Thủ trưởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Tourism has changed almost beyond recognition in the last century. Previously unimaginable journeys can be booked, paid for and travelled on the same day; aircraft carry hundreds of passengers at a time, and flying is often the cheapest and fastest form of travel. With the planet seeming smaller every day, who knows where we're going next?
Close
Close
1900
1940
1960
1980
2000
2010
2015